Những thuật ngữ quan trọng nhất được giải thích trong nghành

Khám phá vô số các điều khoản và định nghĩa tài chính mà mọi nhà giao dịch nên biết.

Thuật Ngữ Forex

    M

    Manufacturing Production - Sản Xuất Chế Tạo

    Đo lường tổng sản lượng của ngành sản xuất dựa trên các số liệu sản phẩm công nghiệp. Dữ liệu này chỉ đo lường 13 tiểu ngành liên quan trực tiếp đến sản xuất.

    Margin Call - Yêu Cầu Kỹ Quỹ

    Một yêu cầu nạp thêm tiền kỹ quỹ hoặc một tài sản thế chấp khác để đảm bảo cho việc thực hiện một vị thế mà đã đi ngược với kỳ vọng của khách hàng.

    Margin - Kỹ Quỹ

    Số vốn yêu cầu mà nhà đầu tư phải nộp vào để thế chấp cho một vị thế.

    Mark-to-Market - Điều Chỉnh Theo Thị Trường

    Quá trình đánh giá lại toàn bộ các vị trí mở với các mức giá thị trường hiện hành. Các giá trị mới này sẽ xác định các yêu cầu ký quỹ.

    Market Maker - Nhà Tạo Lập Thị Trường

    Một sàn giao dịch thường báo giá cả giá mua và bán, và có thể tạo ra thị trường hai chiều cho bất kỳ sản phẩm tài chính nào.

    Market Risk - Rủi Ro Thị Trường

    Mức độ tiếp xúc với các thay đổi trong giá thị trường.

    Maturity - Đáo Hạn

    Ngày để thanh toán hoặc đáo hạn của một sản phẩm tài chính.